mù mờ

  1. confus; vague
    • Việc ấy còn mù mờ
      cette affaire est encore confuse;
    • Những hiểu biết mù mờ
      des connaissance vagues

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mù mờ
Trong ánh sáng mù mờ của buổi hoàng hôn, tôi khó lòng nhận ra khuôn mặt cô ấy.